So sánh thẻ sức khỏe · Đối chiếu bảng người bán
Bảng 13 thẻ của một người bán: đúng tới đâu?
Cuối tháng 9/2026, một người bán đăng trong nhóm Facebook bảng 13 thẻ sức khỏe cho cùng ca mổ 383 triệu. Bảng được chia sẻ rộng. Dưới đây là từng dòng, đặt cạnh số tính lại từ điều khoản của hãng.
Số ở cột “Người bán ghi” là số phía bán đưa ra, chưa kiểm chứng.
Cột “Tính lại từ điều khoản” dùng tài liệu chính thức của hãng. Bảng gốc không có phí và không tính đồng chi trả, nên không dùng để chọn mua. Tên và số điện thoại người làm bảng không được đăng.
| Hãng · thẻ người bán ghi | Người bán ghi | Tính lại từ điều khoản | Kết luận |
|---|---|---|---|
| 350.000.000đChưa kiểm chứng · số người bán | 350.000.000đAIA · Sức khỏe Trọn đời · Nâng cao 350tr | Khớp điều khoảnĐúng hạng Nâng cao 350tr. | |
| 210.000.000đChưa kiểm chứng · số người bán | 210.000.000đGenerali · Bảo hiểm Sức khỏe Cá nhân 2025 · Tiêu chuẩn 350tr | Khớp số, tên sản phẩm cũTên hiện hành: Bảo hiểm Sức khỏe Cá nhân 2025. | |
| 135.950.466đChưa kiểm chứng · số người bán | 51.930.000đDai-ichi · CSSK Toàn cầu 24/7 · Phổ Thông 300tr/bệnh | Khác hạngBảng tính hạng 1 tỷ/bệnh; số đặt cạnh là hạng Phổ Thông 300tr/bệnh. | |
| 150.000.000đChưa kiểm chứng · số người bán | 300.000.000đSun Life · Sống Chất 2.0 · Mây 500tr | Khác hạngBảng tính hạng thấp; số đặt cạnh là hạng Mây 500tr, cùng cấu trúc. | |
| 100.000.000đChưa kiểm chứng · số người bán | 200.000.000đPrudential · PRUKhỏe Linh Hoạt · 200tr (Việt Nam) | Thẻ thế hệ trướcBảng tính thẻ Hành trang vui khỏe đời trước. Thẻ hiện bán là PRUKhỏe Linh Hoạt; hạng 200tr trả 200tr ở viện tư. | |
| 120.000.000đChưa kiểm chứng · số người bán | 120.000.000đBảo Việt · An Vui Sống Khỏe+ · Vàng 250tr | Khớp điều khoảnHạng Vàng 250tr. | |
| 100.000.000đChưa kiểm chứng · số người bán | 100.000.000đManulife · Sống Khỏe Mỗi Ngày 2024 – Phiên bản cải tiến · Titan 250tr | Khớp điều khoảnHạng Titan 250tr. Tái tục tối đa 19 lần, không phải tự động 20 năm. | |
| 56.930.000đChưa kiểm chứng · số người bán | 106.930.000đHanwha Life · CSYT Toàn cầu · Ưu Việt 500tr | Khác hạngBảng tính hạng 250tr; số đặt cạnh là hạng Ưu Việt 500tr, cùng cấu trúc. | |
| 88.450.466đChưa kiểm chứng · số người bán | 100.950.466đFWD · Care 3.0 · Care500 | Khác hạngBảng tính hạng 200tr; số đặt cạnh là hạng Care500, cùng cấu trúc. | |
| 100.000.000đChưa kiểm chứng · số người bán | 100.000.000đtheo điều khoản chi tiết của hãng | Khớp điều khoảnHạng Cao cấp 250tr: 100tr/đợt có phẫu thuật. | |
| 50.000.000đChưa kiểm chứng · số người bán | 240.000.000đCathay Life · CSSK · Kim Cương 1,2 tỷ | Khác hạngBảng tính hạng 300tr; số đặt cạnh là hạng Kim Cương 1,2 tỷ. | |
| 240.000.000đChưa kiểm chứng · số người bán | 240.000.000đTechcom Life · Infinite Care · Vàng 350tr | Khớp số, ghi sai thời hạnHợp đồng 1 năm, tái tục tối đa 9 lần hoặc tới 75 tuổi, không phải “tối đa 9 năm”. | |
| 75.000.000đChưa kiểm chứng · số người bán | 75.000.000đShinhan Life · Chăm sóc Sức khỏe Toàn diện · Titan 250tr | Khớp điều khoảnHạng Titan 250tr, 75tr/đợt có hay không phẫu thuật. |
Đọc bảng này thế nào?
- Cách tính của người bán đúng: cắt từng khoản theo giới hạn phụ, rồi trần một lần, rồi hạn mức năm. Cùng công thức đó tái tạo được đủ 13 số trong bảng.
- Bảy dòng khớp điều khoản ở đúng hạng thẻ. Năm dòng tính ở hạng thẻ khác với hạng đã kiểm chứng, nên số đặt cạnh là cùng cấu trúc nhưng khác hạng. Một dòng dùng thẻ đời trước.
- Bảng thiếu phí và đồng chi trả. Hai thẻ trả bằng nhau có thể chênh nhau vài triệu phí mỗi năm, và trẻ nhỏ, người lớn tuổi thường chịu đồng chi trả.