Công cụ · dữ liệu rà soát 10/10/2026
Thẻ sức khỏe trả bao nhiêu khi bạn mổ hết 383 triệu?
Cùng một ca chi phí, mỗi thẻ trả một số khác nhau, tính lại theo điều khoản. Hàng “Bị chặn bởi” cho biết giới hạn nào quyết định số bạn nhận.
Đổi gói so sánh
Chọn 2–4 gói (điện thoại: 2 gói, thêm gói thứ 3 nếu muốn).
Ca chuẩn: mổ nội trú 383.122.791đ, giường 6.930.000đ · phẫu thuật 69.020.466đ · nội trú khác 307.172.325đ
Số tiền nhận trong ca này
Chi tiết theo từng giới hạn
Chạm vào ô bất kỳ để xem nguồn của ô đó.
| Tiêu chí | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạn mức và thời hạn | |||||||||
| Hạn mức · cơ sở | 500 triệu / năm | 350 triệu / năm | 500 triệu / năm | 1,2 tỷ / năm | 350 triệu / năm | 500 triệu / năm | 500 triệu / năm | 500 triệu / năm | 300 triệu / bệnh |
| Bảo vệ tới / tái tục | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| Giới hạn phụ | |||||||||
| Giường / ngày | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| Trần 1 lần điều trị, không phẫu thuật | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | 240 triệu | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| Trần 1 lần điều trị, có phẫu thuật | Không có giới hạn riêng | Không có giới hạn riêng | 300 triệu | 240 triệu | 210 triệu | 200 triệu | Không có giới hạn riêng | Không có giới hạn riêng | Không có giới hạn riêng |
| Giới hạn phẫu thuật | Không có giới hạn riêng | Không có giới hạn riêng | Không có giới hạn riêng | Không có giới hạn riêng | Không có giới hạn riêng | Không có giới hạn riêng | 50 triệu / lần | Không có giới hạn riêng | 25 triệu / ca |
| Giới hạn nội trú khác | Không có giới hạn riêng | Không có giới hạn riêng | Không có giới hạn riêng | Không có giới hạn riêng | Không có giới hạn riêng | Không có giới hạn riêng | 50 triệu / năm | 25 triệu / lần | 20 triệu / năm/bệnh |
| Phí và đồng chi trả | |||||||||
| Phí tham khảo / năm (30–34 tuổi) | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| Đồng chi trả | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| Nguồn | |||||||||
| Nhãn kiểm chứng | ĐÃ KIỂM CHỨNG | ĐÃ KIỂM CHỨNG | ĐÃ KIỂM CHỨNG | ĐÃ KIỂM CHỨNG | ĐÃ KIỂM CHỨNG | ĐÃ KIỂM CHỨNG | ĐÃ KIỂM CHỨNG | ĐÃ KIỂM CHỨNG | ĐÃ KIỂM CHỨNG |
| Nguồn · ngày rà soát | Bảng D.0 (file 07), tính từ văn bản chính thức của hãng · 10/10/2026 | Bảng D.0 (file 07), tính từ văn bản chính thức của hãng · 10/10/2026 | Bảng D.0 (file 07), tính từ văn bản chính thức của hãng · 10/10/2026 | Bảng D.0 (file 07), tính từ văn bản chính thức của hãng · 10/10/2026 | Bảng D.0 (file 07), tính từ văn bản chính thức của hãng · 10/10/2026 | Bảng D.0 (file 07), tính từ văn bản chính thức của hãng · 10/10/2026 | Bảng D.0 (file 07), tính từ văn bản chính thức của hãng · 10/10/2026 | Bảng D.0 (file 07), tính từ văn bản chính thức của hãng · 10/10/2026 | Bảng D.0 (file 07), tính từ văn bản chính thức của hãng · 10/10/2026 |
| Dữ liệu đang hoàn thiện, thiếu | phí, đồng chi trả, câu chữ tái tục, thời gian chờ | phí, đồng chi trả, câu chữ tái tục, thời gian chờ | phí, đồng chi trả, câu chữ tái tục, thời gian chờ | phí, đồng chi trả, câu chữ tái tục, thời gian chờ | phí, đồng chi trả, câu chữ tái tục, thời gian chờ | phí, đồng chi trả, câu chữ tái tục, thời gian chờ | phí, đồng chi trả, câu chữ tái tục, thời gian chờ | phí, đồng chi trả, câu chữ tái tục, thời gian chờ | phí, đồng chi trả, câu chữ tái tục, thời gian chờ |
| Kết quả ca 383.122.791đ | |||||||||
| Chi trả | 383.122.791đ | 350.000.000đ | 300.000.000đ | 240.000.000đ | 210.000.000đ | 200.000.000đ | 106.930.000đ | 100.950.466đ | 51.930.000đ |
| Tự chi | 0đ | 33.122.791đ | 83.122.791đ | 143.122.791đ | 173.122.791đ | 183.122.791đ | 276.192.791đ | 282.172.325đ | 331.192.791đ |
| Bị chặn bởi | Trả đủ, không chạm giới hạn nào | Hạn mức: 350 triệu/năm | Trần 1 lần điều trị có phẫu thuật: 300 triệu | Trần 1 lần điều trị có phẫu thuật: 240 triệu | Trần 1 lần điều trị có phẫu thuật: 210 triệu | Trần 1 lần điều trị có phẫu thuật: 200 triệu | Giới hạn phẫu thuật 50 triệu/lần và giới hạn nội trú khác 50 triệu/năm | Giới hạn nội trú khác 25 triệu/lần | Giới hạn phẫu thuật 25 triệu/ca và giới hạn nội trú khác 20 triệu/năm/bệnh |
Phương pháp và giả định
Thứ tự tính: cắt từng hạng mục theo giới hạn phụ → cộng → cắt theo trần 1 lần điều trị (có/không phẫu thuật) → cắt theo hạn mức năm hoặc theo bệnh → trừ đồng chi trả theo luật của từng gói ở tuổi và loại viện bạn chọn.
Giả định ca chuẩn: một đợt điều trị, giường/ngày trong giới hạn ngày, đã qua thời gian chờ. Một ca không đại diện cho mọi tình huống; thứ tự đổi khi ca khác đi. “Không có giới hạn riêng”: hạng mục chỉ bị chặn bởi trần phía trên. “Chưa công bố”: số này chưa có trong tài liệu chính thức đã thu thập; ô ghi rõ thay vì ước lượng hay lấy số phía bán. Bảng không chấm điểm và không chọn “người thắng”. Trước khi ký, đối chiếu lại điều khoản của chính hợp đồng.
Phương pháp ca chuẩn đầy đủ · Nguồn dữ liệu và cách kiểm chứng · Thấy số chưa đúng? Gửi để đối chiếu lại ·
Thứ tự trong bảng chỉ theo số tiền hoặc phí bạn chọn. Hiểu Bảo Hiểm có nguồn thu từ đâu?